Từ vựng
N3挙げる
あげる
giơ lên; nêu ra
Ví dụ
れいをあげると、りんごとみかんがあります。
例を挙げると、りんごとみかんがあります。
Để lấy ví dụ, có táo và quýt.
てをあげてから、しつもんしてください。
手を挙げてから、質問してください。
Vui lòng giơ tay trước khi đặt câu hỏi.
Từ vựng
N3あげる
giơ lên; nêu ra
れいをあげると、りんごとみかんがあります。
例を挙げると、りんごとみかんがあります。
Để lấy ví dụ, có táo và quýt.
てをあげてから、しつもんしてください。
手を挙げてから、質問してください。
Vui lòng giơ tay trước khi đặt câu hỏi.