Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

挙手

きょしゅ

giơ tay

Ví dụ

  • せんせいはきょしゅしたがくせいをさしました。

    先生は挙手した学生を指しました。

    Giáo viên chỉ vào học sinh đã giơ tay.

  • きょしゅでどういするひとはだれですか。

    挙手で同意する人は誰ですか。

    Ai đồng ý bằng cách giơ tay?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng