Từ vựng
N1挙手
きょしゅ
giơ tay
Ví dụ
せんせいはきょしゅしたがくせいをさしました。
先生は挙手した学生を指しました。
Giáo viên chỉ vào học sinh đã giơ tay.
きょしゅでどういするひとはだれですか。
挙手で同意する人は誰ですか。
Ai đồng ý bằng cách giơ tay?
Từ vựng
N1きょしゅ
giơ tay
せんせいはきょしゅしたがくせいをさしました。
先生は挙手した学生を指しました。
Giáo viên chỉ vào học sinh đã giơ tay.
きょしゅでどういするひとはだれですか。
挙手で同意する人は誰ですか。
Ai đồng ý bằng cách giơ tay?