Từ vựng
N1強烈
きょうれつ
mãnh liệt; mạnh mẽ
Ví dụ
にっちゅうのひざしがきょうれつで、ひやけしました。
日中の日差しが強烈で、日焼けしました。
Ánh nắng mặt trời mạnh mẽ vào ban ngày làm tôi bị cháy nắng.
そのえいがはきょうれつないんしょうをのこしました。
その映画は強烈な印象を残しました。
Bộ phim đó để lại ấn tượng mạnh mẽ.
Từ vựng
N1きょうれつ
mãnh liệt; mạnh mẽ
にっちゅうのひざしがきょうれつで、ひやけしました。
日中の日差しが強烈で、日焼けしました。
Ánh nắng mặt trời mạnh mẽ vào ban ngày làm tôi bị cháy nắng.
そのえいがはきょうれつないんしょうをのこしました。
その映画は強烈な印象を残しました。
Bộ phim đó để lại ấn tượng mạnh mẽ.