Từ vựng
N1班員
はんいん
thành viên tổ, nhóm
Ví dụ
はんいんぜんいんできょうりょくして、かだいをおわらせました。
班員全員で協力して、課題を終わらせました。
Tất cả các thành viên trong nhóm hợp tác và hoàn thành nhiệm vụ.
あたらしいはんいんがさんにんはいりました。
新しい班員が三人入りました。
Ba thành viên mới gia nhập nhóm.
Từ vựng
N1はんいん
thành viên tổ, nhóm
はんいんぜんいんできょうりょくして、かだいをおわらせました。
班員全員で協力して、課題を終わらせました。
Tất cả các thành viên trong nhóm hợp tác và hoàn thành nhiệm vụ.
あたらしいはんいんがさんにんはいりました。
新しい班員が三人入りました。
Ba thành viên mới gia nhập nhóm.