Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

畝間

うねま

rãnh giữa các luống

Ví dụ

  • うねまにおちたやさいをひろいました。

    畝間に落ちた野菜を拾いました。

    Tôi nhặt lấy rau rơi vào khoảng trống giữa các luống.

  • うねまのくさとりはたいへんなさぎょうです。

    畝間の草取りは大変な作業です。

    Nhổ cỏ dại trong khoảng trống giữa các luống là công việc nặng nhọc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    畝間 — rãnh giữa các luống · Kimuchi Nihongo