Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

畝織

うねおり

vải dệt gân

Ví dụ

  • このうねおりのぬのはじょうぶで、よくうれています。

    この畝織の布は丈夫で、よく売れています。

    Vải dệt sợi này bền và bán chạy.

  • うねおりのしゃつははだざわりがきもちいいです。

    畝織のシャツは肌触りが気持ちいいです。

    Áo sơ mi dệt sợi có cảm giác mát mẻ trên da.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng