Từ vựng
N3Danh từ秘書
ひしょ
thư ký
Ví dụ
かのじょはしゃちょうのひしょです。
彼女は社長の秘書です。
Cô ấy là thư ký của tổng giám đốc.
ひしょにでんわばんごうをききました。
秘書に電話番号を聞きました。
Tôi hỏi thư ký xin số điện thoại.
Từ vựng
N3Danh từひしょ
thư ký
かのじょはしゃちょうのひしょです。
彼女は社長の秘書です。
Cô ấy là thư ký của tổng giám đốc.
ひしょにでんわばんごうをききました。
秘書に電話番号を聞きました。
Tôi hỏi thư ký xin số điện thoại.