Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

卵

たまご

Trứng

Ví dụ

  • あさたまごをたべます。

    朝卵を食べます。

    Tôi ăn trứng vào buổi sáng.

  • たまごはひゃくえんです。

    卵は百円です。

    Trứng giá 100 yên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng