Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

対称

たいしょう

đối xứng

Ví dụ

  • このしゃしんはたいしょうがとれています。

    この写真は対称が取れています。

    Bức ảnh này có tính đối xứng hoàn hảo.

  • たいしょうなずけいはうつくしいです。

    対称な図形は美しいです。

    Các hình dạng đối xứng rất đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng