Từ vựng
N5Danh từ九月
くがつ
tháng Chín
Ví dụ
くがつはすずしくなります。
九月は涼しくなります。
Trời trở nên mát mẻ vào tháng chín.
くがつにがっこうがはじまります。
九月に学校が始まります。
Trường học bắt đầu vào tháng chín.
Từ vựng
N5Danh từくがつ
tháng Chín
くがつはすずしくなります。
九月は涼しくなります。
Trời trở nên mát mẻ vào tháng chín.
くがつにがっこうがはじまります。
九月に学校が始まります。
Trường học bắt đầu vào tháng chín.