Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紛争

ふんそう

tranh chấp; xung đột

Ví dụ

  • ふたつのくにのふんそうがながくつづいています。

    二つの国の紛争が長く続いています。

    Cuộc tranh chấp giữa hai quốc gia đã kéo dài lâu.

  • ふんそうをかいけつするためにはなしあいがひつようです。

    紛争を解決するために話し合いが必要です。

    Cần phải đối thoại để giải quyết cuộc tranh chấp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng