Từ vựng
N1紛争
ふんそう
tranh chấp; xung đột
Ví dụ
ふたつのくにのふんそうがながくつづいています。
二つの国の紛争が長く続いています。
Cuộc tranh chấp giữa hai quốc gia đã kéo dài lâu.
ふんそうをかいけつするためにはなしあいがひつようです。
紛争を解決するために話し合いが必要です。
Cần phải đối thoại để giải quyết cuộc tranh chấp.
Từ vựng
N1ふんそう
tranh chấp; xung đột
ふたつのくにのふんそうがながくつづいています。
二つの国の紛争が長く続いています。
Cuộc tranh chấp giữa hai quốc gia đã kéo dài lâu.
ふんそうをかいけつするためにはなしあいがひつようです。
紛争を解決するために話し合いが必要です。
Cần phải đối thoại để giải quyết cuộc tranh chấp.