Từ vựng
N1紛れる
まぎれる
lẫn vào; khuây khỏa
Ví dụ
ぐんしゅうのなかにまぎれてにげました。
群衆の中に紛れて逃げました。
Anh ấy trốn thoát bằng cách hòa vào đám đông.
しごとでまぎれていたなやみがおもいだされました。
仕事で紛れていた悩みが思い出されました。
Những lo lắng mà tôi đã quên đi vì công việc lại ùa về.
Từ vựng
N1まぎれる
lẫn vào; khuây khỏa
ぐんしゅうのなかにまぎれてにげました。
群衆の中に紛れて逃げました。
Anh ấy trốn thoát bằng cách hòa vào đám đông.
しごとでまぎれていたなやみがおもいだされました。
仕事で紛れていた悩みが思い出されました。
Những lo lắng mà tôi đã quên đi vì công việc lại ùa về.