Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紛れる

まぎれる

lẫn vào; khuây khỏa

Ví dụ

  • ぐんしゅうのなかにまぎれてにげました。

    群衆の中に紛れて逃げました。

    Anh ấy trốn thoát bằng cách hòa vào đám đông.

  • しごとでまぎれていたなやみがおもいだされました。

    仕事で紛れていた悩みが思い出されました。

    Những lo lắng mà tôi đã quên đi vì công việc lại ùa về.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng