Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紛らわしい

まぎらわしい

dễ nhầm lẫn

Ví dụ

  • このろごはたしゃのせいひんとまぎらわしいです。

    このロゴは他社の製品と紛らわしいです。

    Logo này dễ nhầm lẫn với sản phẩm của các công ty khác.

  • まぎらわしいせつめいでもうしわけありません。

    紛らわしい説明で申し訳ありません。

    Tôi xin lỗi vì lời giải thích gây nhầm lẫn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng