Từ vựng
N3Tính từ -na素直
すなお
ngoan ngoãn; thành thật
Ví dụ
こどもはすなおにおやのはなしをききました。
子どもは素直に親の話を聞きました。
Đứa trẻ nghe lời cha mẹ một cách nghe lời.
すなおなきもちであやまりました。
素直な気持ちで謝りました。
Tôi xin lỗi với tâm hồn thành thật.
Từ vựng
N3Tính từ -naすなお
ngoan ngoãn; thành thật
こどもはすなおにおやのはなしをききました。
子どもは素直に親の話を聞きました。
Đứa trẻ nghe lời cha mẹ một cách nghe lời.
すなおなきもちであやまりました。
素直な気持ちで謝りました。
Tôi xin lỗi với tâm hồn thành thật.