Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

素直

すなお

ngoan ngoãn; thành thật

Ví dụ

  • こどもはすなおにおやのはなしをききました。

    子どもは素直に親の話を聞きました。

    Đứa trẻ nghe lời cha mẹ một cách nghe lời.

  • すなおなきもちであやまりました。

    素直な気持ちで謝りました。

    Tôi xin lỗi với tâm hồn thành thật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng