Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Số từ

二つ

ふたつ

hai (cái)

Ví dụ

  • わたしはねこをふたつもっています。

    私は猫を二つ持っています。

    Tôi có hai con mèo.

  • りんごふたつください。

    りんご二つください。

    Cho tôi hai quả táo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng