Từ vựng
N5Danh từ二月
にがつ
tháng Hai
Ví dụ
にがつはさむいつきです。
二月は寒い月です。
Tháng Hai là tháng lạnh.
たんじょうびはにがつじゅうよんにちです。
誕生日は二月十四日です。
Sinh nhật của tôi là ngày 14 tháng Hai.
Từ vựng
N5Danh từにがつ
tháng Hai
にがつはさむいつきです。
二月は寒い月です。
Tháng Hai là tháng lạnh.
たんじょうびはにがつじゅうよんにちです。
誕生日は二月十四日です。
Sinh nhật của tôi là ngày 14 tháng Hai.