Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

独唱

どくしょう

đơn ca

Ví dụ

  • かのじょはどくしょうでこんくーるにゆうしょうした。

    彼女は独唱でコンクールに優勝した。

    Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi bằng một buổi biểu diễn độc ca.

  • このおぺらのどくしょうしーんはすばらしい。

    このオペラの独唱シーンは素晴らしい。

    Cảnh độc ca trong vở opera này tuyệt vời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng