Từ vựng
N1唱える
となえる
tụng niệm; đề xướng
Ví dụ
かれはじぶんのせいじりねんをとなえている。
彼は自分の政治理念を唱えている。
Anh ấy đang ủng hộ ý tưởng chính trị của mình.
じいんでそうりょがきょうもんをとなえる。
寺院で僧侶が経文を唱える。
Các nhà sư thầm kinh tại ngôi đền.
Từ vựng
N1となえる
tụng niệm; đề xướng
かれはじぶんのせいじりねんをとなえている。
彼は自分の政治理念を唱えている。
Anh ấy đang ủng hộ ý tưởng chính trị của mình.
じいんでそうりょがきょうもんをとなえる。
寺院で僧侶が経文を唱える。
Các nhà sư thầm kinh tại ngôi đền.