Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Số từ

八つ

やっつ

tám (cái)

Ví dụ

  • こどもはやっつになります。

    子どもは八つになります。

    Đứa trẻ sắp tròn tám tuổi.

  • りんごはやっつあります。

    りんごは八つあります。

    Có tám quả táo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    八つ — tám (cái) · Kimuchi Nihongo