Từ vựng
N1Danh từ色彩
しきさい
màu sắc
Ví dụ
このがかのしきさいがとよかなさくひんはせかいてきにゆうめいです。
この画家の色彩が豊かな作品は世界的に有名です。
Các tác phẩm có màu sắc phong phú của họa sĩ này nổi tiếng trên thế giới.
あおいしきさいをおおくつかったへやはおちついたふんいきです。
青い色彩を多く使った部屋は落ち着いた雰囲気です。
Căn phòng sử dụng nhiều sắc xanh tạo ra không khí yên tĩnh.