Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

八月

はちがつ

tháng Tám

Ví dụ

  • はちがつはあついきせつです。

    八月は暑い季節です。

    Tháng Tám là mùa nóng.

  • やすみははちがつにとります。

    休みは八月に取ります。

    Tôi sẽ nghỉ vào tháng Tám.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng