Từ vựng
N3Danh từ教授
きょうじゅ
giáo sư; sự giảng dạy
Ví dụ
きょうじゅはまいにちごぜん10じにこうぎをします。
教授は毎日午前10時に講義をします。
Giáo sư giảng bài mỗi ngày lúc 10 giờ sáng.
かれはだいがくのきょうじゅになった。
彼は大学の教授になった。
Anh ấy trở thành giáo sư tại đại học.
Từ vựng
N3Danh từきょうじゅ
giáo sư; sự giảng dạy
きょうじゅはまいにちごぜん10じにこうぎをします。
教授は毎日午前10時に講義をします。
Giáo sư giảng bài mỗi ngày lúc 10 giờ sáng.
かれはだいがくのきょうじゅになった。
彼は大学の教授になった。
Anh ấy trở thành giáo sư tại đại học.