Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

書斎

しょさい

phòng đọc sách; thư phòng

Ví dụ

  • ちちはしょさいでほんをよんでいます。

    父は書斎で本を読んでいます。

    Bố đang đọc sách trong phòng làm việc của ông.

  • このしょさいはしずかでしごとにさいてきです。

    この書斎は静かで仕事に最適です。

    Phòng làm việc này tĩnh mịch và hoàn hảo để làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    書斎 — phòng đọc sách; thư phòng · Kimuchi Nihongo