Từ vựng
N2Danh từ書斎
しょさい
phòng đọc sách; thư phòng
Ví dụ
ちちはしょさいでほんをよんでいます。
父は書斎で本を読んでいます。
Bố đang đọc sách trong phòng làm việc của ông.
このしょさいはしずかでしごとにさいてきです。
この書斎は静かで仕事に最適です。
Phòng làm việc này tĩnh mịch và hoàn hảo để làm việc.
Từ vựng
N2Danh từしょさい
phòng đọc sách; thư phòng
ちちはしょさいでほんをよんでいます。
父は書斎で本を読んでいます。
Bố đang đọc sách trong phòng làm việc của ông.
このしょさいはしずかでしごとにさいてきです。
この書斎は静かで仕事に最適です。
Phòng làm việc này tĩnh mịch và hoàn hảo để làm việc.