Từ vựng
N1傾斜
けいしゃ
độ nghiêng; dốc
Ví dụ
ゆかのけいしゃがおおきくなっています。
床の傾斜が大きくなっています。
Độ nghiêng của sàn đang trở nên dốc hơn.
このけいしゃはたてもののちんかがげんいんです。
この傾斜は建物の沈下が原因です。
Độ nghiêng này là do sự lún của tòa nhà gây ra.
Từ vựng
N1けいしゃ
độ nghiêng; dốc
ゆかのけいしゃがおおきくなっています。
床の傾斜が大きくなっています。
Độ nghiêng của sàn đang trở nên dốc hơn.
このけいしゃはたてもののちんかがげんいんです。
この傾斜は建物の沈下が原因です。
Độ nghiêng này là do sự lún của tòa nhà gây ra.