Từ vựng
N5Danh từ三月
さんがつ
tháng Ba
Ví dụ
さんがつははるがきます。
三月は春が来ます。
Mùa xuân đến vào tháng Ba.
そつぎょうしきはさんがつです。
卒業式は三月です。
Lễ tốt nghiệp là vào tháng Ba.
Từ vựng
N5Danh từさんがつ
tháng Ba
さんがつははるがきます。
三月は春が来ます。
Mùa xuân đến vào tháng Ba.
そつぎょうしきはさんがつです。
卒業式は三月です。
Lễ tốt nghiệp là vào tháng Ba.