Từ vựng
N1梨園
りえん
giới kịch kabuki
Ví dụ
かれは、りえんに、はいることを、きめた。
彼は梨園に入ることを決めた。
Anh ấy quyết định gia nhập giới kabuki.
りえんの、ゆうめいな、はいゆうが、らいにちした。
梨園の有名な俳優が来日した。
Một diễn viên kabuki nổi tiếng từ giới sân khấu đã đến Nhật Bản.
Từ vựng
N1りえん
giới kịch kabuki
かれは、りえんに、はいることを、きめた。
彼は梨園に入ることを決めた。
Anh ấy quyết định gia nhập giới kabuki.
りえんの、ゆうめいな、はいゆうが、らいにちした。
梨園の有名な俳優が来日した。
Một diễn viên kabuki nổi tiếng từ giới sân khấu đã đến Nhật Bản.