Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

毬栗

いがぐり

hạt dẻ còn vỏ gai

Ví dụ

  • くりの、きの、したに、いがぐりが、たくさん、おちている。

    栗の木の下に毬栗がたくさん落ちている。

    Có nhiều hạt dẻ trong vỏ gai nằm dưới cây dẻ.

  • いがぐりを、すてで、ひろうのは、いたい。

    毬栗を素手で拾うのは痛い。

    Rất đau khi nhặt hạt dẻ trong vỏ gai bằng tay trần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng