Từ vựng
N1毬栗
いがぐり
hạt dẻ còn vỏ gai
Ví dụ
くりの、きの、したに、いがぐりが、たくさん、おちている。
栗の木の下に毬栗がたくさん落ちている。
Có nhiều hạt dẻ trong vỏ gai nằm dưới cây dẻ.
いがぐりを、すてで、ひろうのは、いたい。
毬栗を素手で拾うのは痛い。
Rất đau khi nhặt hạt dẻ trong vỏ gai bằng tay trần.
Từ vựng
N1いがぐり
hạt dẻ còn vỏ gai
くりの、きの、したに、いがぐりが、たくさん、おちている。
栗の木の下に毬栗がたくさん落ちている。
Có nhiều hạt dẻ trong vỏ gai nằm dưới cây dẻ.
いがぐりを、すてで、ひろうのは、いたい。
毬栗を素手で拾うのは痛い。
Rất đau khi nhặt hạt dẻ trong vỏ gai bằng tay trần.