Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

豪華

ごうか

xa hoa; lộng lẫy

Ví dụ

  • かれらのけっこんしきはごうかだった。

    彼らの結婚式は豪華だった。

    Đám cưới của họ rất xa hoa.

  • このほてるはごうかなへやをていきょうしている。

    このホテルは豪華な部屋を提供している。

    Khách sạn này cung cấp những phòng xa hoa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    豪華 — xa hoa; lộng lẫy · Kimuchi Nihongo