Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

華やか

はなやか

rực rỡ; hào nhoáng

Ví dụ

  • ぶたいははなやかなそうしょくでかざられていた。

    舞台は華やかな装飾で飾られていた。

    Sân khấu được trang trí với những đồ trang trí lộng lẫy.

  • かのじょのどれすはとてもはなやかです。

    彼女のドレスはとても華やかです。

    Chiếc váy của cô ấy rất nổi bật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng