Từ vựng
N2華やか
はなやか
rực rỡ; hào nhoáng
Ví dụ
ぶたいははなやかなそうしょくでかざられていた。
舞台は華やかな装飾で飾られていた。
Sân khấu được trang trí với những đồ trang trí lộng lẫy.
かのじょのどれすはとてもはなやかです。
彼女のドレスはとても華やかです。
Chiếc váy của cô ấy rất nổi bật.
Từ vựng
N2はなやか
rực rỡ; hào nhoáng
ぶたいははなやかなそうしょくでかざられていた。
舞台は華やかな装飾で飾られていた。
Sân khấu được trang trí với những đồ trang trí lộng lẫy.
かのじょのどれすはとてもはなやかです。
彼女のドレスはとても華やかです。
Chiếc váy của cô ấy rất nổi bật.