Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

藪蚊

やぶか

muỗi vằn

Ví dụ

  • やぶかにさされました。

    藪蚊に刺されました。

    Tôi bị muỗi sọc cắn.

  • やぶかはひるまにかつどうします。

    藪蚊は昼間に活動します。

    Muỗi sọc hoạt động vào ban ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    藪蚊 — muỗi vằn · Kimuchi Nihongo