Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -na

上手

じょうず

giỏi; khéo

Ví dụ

  • あねはうたがじょうずです。

    姉は歌が上手です。

    Chị gái tôi hát rất giỏi.

  • かれはにほんごがじょうずですね。

    彼は日本語が上手ですね。

    Anh ta giỏi tiếng Nhật phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng