Từ vựng
N5Tính từ -na下手
へた
kém; vụng
Ví dụ
わたしはりょうりがへたです。
私は料理が下手です。
Tôi nấu ăn không giỏi.
うんてんはへたなのでうんてんしません。
運転は下手なので運転しません。
Tôi lái xe kém nên không lái.
Từ vựng
N5Tính từ -naへた
kém; vụng
わたしはりょうりがへたです。
私は料理が下手です。
Tôi nấu ăn không giỏi.
うんてんはへたなのでうんてんしません。
運転は下手なので運転しません。
Tôi lái xe kém nên không lái.