Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

亀裂

きれつ

vết nứt; rạn nứt

Ví dụ

  • かべにきれつがはいってしまいました。

    かべに亀裂が入ってしまいました。

    Một vết nứt xuất hiện trên tường.

  • じしんでどうろにおおきなきれつができた。

    地震で道路に大きな亀裂ができた。

    Một vết nứt lớn hình thành trên đường do trận động đất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng