Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -i

淡い

あわい

nhạt; mờ nhạt

Ví dụ

  • かのじょはあわいあおいようふくをきていた。

    彼女は淡い青い洋服を着ていた。

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt.

  • あわいかおりがします。

    淡い香りがします。

    Có mùi hương nhẹ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    淡い — nhạt; mờ nhạt · Kimuchi Nihongo