Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

添付

てんぷ

đính kèm (tệp)

Ví dụ

  • めーるにふぁいるをてんぷしてください。

    メールにファイルを添付してください。

    Vui lòng đính kèm một tập tin vào email.

  • しりょうをてんぷいたします。

    資料を添付いたします。

    Tôi xin đính kèm tài liệu.

  • てんぷふぁいるがみつかりません。

    添付ファイルが見つかりません。

    Không tìm thấy tập tin đính kèm.

  • てんぷファイルがひらけません。

    添付ファイルが開けません。

    Không mở được file đính kèm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng