Từ vựng
N2渋い
しぶい
chát; trầm mặc, sành điệu
Ví dụ
そのねくたいは、とてもしぶいいろです。
そのネクタイは、とても渋い色です。
Cái cravat đó có một màu sắc rất tinh tế.
かれのかおつきは、ずっとしぶかった。
かれの顔つきは、ずっと渋かった。
Anh ấy luôn có vẻ mặt gương mặt tái nhạt.
Từ vựng
N2しぶい
chát; trầm mặc, sành điệu
そのねくたいは、とてもしぶいいろです。
そのネクタイは、とても渋い色です。
Cái cravat đó có một màu sắc rất tinh tế.
かれのかおつきは、ずっとしぶかった。
かれの顔つきは、ずっと渋かった。
Anh ấy luôn có vẻ mặt gương mặt tái nhạt.