Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

渋い

しぶい

chát; trầm mặc, sành điệu

Ví dụ

  • そのねくたいは、とてもしぶいいろです。

    そのネクタイは、とても渋い色です。

    Cái cravat đó có một màu sắc rất tinh tế.

  • かれのかおつきは、ずっとしぶかった。

    かれの顔つきは、ずっと渋かった。

    Anh ấy luôn có vẻ mặt gương mặt tái nhạt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    渋い — chát; trầm mặc, sành điệu · Kimuchi Nihongo