Từ vựng
N1苦渋
くじゅう
cay đắng; khổ tâm
Ví dụ
かれはくじゅうのねんで、そのけつていをしました。
彼は苦渋の念で、その決定をしました。
Anh ấy đã đưa ra quyết định đó với cảm giác đau lòng.
おやはくじゅうなせんたくを、しいられました。
親は苦渋な選択を、強いられました。
Cha mẹ bị buộc phải lựa chọn đau lòng.
Từ vựng
N1くじゅう
cay đắng; khổ tâm
かれはくじゅうのねんで、そのけつていをしました。
彼は苦渋の念で、その決定をしました。
Anh ấy đã đưa ra quyết định đó với cảm giác đau lòng.
おやはくじゅうなせんたくを、しいられました。
親は苦渋な選択を、強いられました。
Cha mẹ bị buộc phải lựa chọn đau lòng.