Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

苦渋

くじゅう

cay đắng; khổ tâm

Ví dụ

  • かれはくじゅうのねんで、そのけつていをしました。

    彼は苦渋の念で、その決定をしました。

    Anh ấy đã đưa ra quyết định đó với cảm giác đau lòng.

  • おやはくじゅうなせんたくを、しいられました。

    親は苦渋な選択を、強いられました。

    Cha mẹ bị buộc phải lựa chọn đau lòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng