Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

爽やか

さわやか

sảng khoái; tươi mát

Ví dụ

  • けさはとてもさわやかなてんきですね。

    今朝はとても爽やかな天気ですね。

    Sáng nay thời tiết thật dễ chịu nhỉ.

  • かれのえがおはさわやかできもちがいい。

    彼の笑顔は爽やかで気持ちがいい。

    Nụ cười của anh ấy tươi tắn và dễ mến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng