Từ vựng
N1爽やか
さわやか
sảng khoái; tươi mát
Ví dụ
けさはとてもさわやかなてんきですね。
今朝はとても爽やかな天気ですね。
Sáng nay thời tiết thật dễ chịu nhỉ.
かれのえがおはさわやかできもちがいい。
彼の笑顔は爽やかで気持ちがいい。
Nụ cười của anh ấy tươi tắn và dễ mến.
Từ vựng
N1さわやか
sảng khoái; tươi mát
けさはとてもさわやかなてんきですね。
今朝はとても爽やかな天気ですね。
Sáng nay thời tiết thật dễ chịu nhỉ.
かれのえがおはさわやかできもちがいい。
彼の笑顔は爽やかで気持ちがいい。
Nụ cười của anh ấy tươi tắn và dễ mến.