Từ vựng
N1爽快
そうかい
sảng khoái; khoan khoái
Ví dụ
シャワーをあびてそうかいなきぶんになった。
シャワーを浴びて爽快な気分になった。
Tắm xong tôi thấy sảng khoái.
あさのさんぽはほんとうにそうかいだ。
朝の散歩は本当に爽快だ。
Đi dạo buổi sáng thật sảng khoái.
Từ vựng
N1そうかい
sảng khoái; khoan khoái
シャワーをあびてそうかいなきぶんになった。
シャワーを浴びて爽快な気分になった。
Tắm xong tôi thấy sảng khoái.
あさのさんぽはほんとうにそうかいだ。
朝の散歩は本当に爽快だ。
Đi dạo buổi sáng thật sảng khoái.