Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

爽快

そうかい

sảng khoái; khoan khoái

Ví dụ

  • シャワーをあびてそうかいなきぶんになった。

    シャワーを浴びて爽快な気分になった。

    Tắm xong tôi thấy sảng khoái.

  • あさのさんぽはほんとうにそうかいだ。

    朝の散歩は本当に爽快だ。

    Đi dạo buổi sáng thật sảng khoái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng