Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

爽快感

そうかいかん

cảm giác sảng khoái

Ví dụ

  • こののみものはそうかいかんがある。

    この飲み物は爽快感がある。

    Đồ uống này tạo cảm giác sảng khoái.

  • はしったあとのそうかいかんがたまらない。

    走った後の爽快感がたまらない。

    Cảm giác sảng khoái sau khi chạy thật tuyệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng