Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

猛暑

もうしょ

nắng nóng gay gắt

Ví dụ

  • ことしのなつはもうしょがつづいている。

    今年の夏は猛暑が続いている。

    Mùa hè năm nay nắng nóng dữ dội kéo dài.

  • もうしょのひはがいしゅつをひかえましょう。

    猛暑の日は外出を控えましょう。

    Những ngày nắng nóng gay gắt nên hạn chế ra ngoài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng