Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

猪突猛進

ちょとつもうしん

lao đầu liều lĩnh

Ví dụ

  • かれはいつもちょとつもうしんでこうどうする。

    かれはいつも猪突猛進で行動する。

    Anh ấy luôn hành động liều lĩnh mà không suy nghĩ.

  • ちょとつもうしんはときどきしっぱいする。

    猪突猛進は時々失敗する。

    Lao vào với vô tư đôi khi dẫn đến thất bại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng