Từ vựng
N1猪肉
いのししにく
thịt lợn rừng
Ví dụ
このれすとらんではいのししにくがたべられます。
このレストランでは猪肉が食べられます。
Bạn có thể ăn thịt lợn rừng tại nhà hàng này.
いのししにくはあじがこいです。
猪肉は味が濃いです。
Thịt lợn rừng có vị đậm đà.
Từ vựng
N1いのししにく
thịt lợn rừng
このれすとらんではいのししにくがたべられます。
このレストランでは猪肉が食べられます。
Bạn có thể ăn thịt lợn rừng tại nhà hàng này.
いのししにくはあじがこいです。
猪肉は味が濃いです。
Thịt lợn rừng có vị đậm đà.