Từ vựng
N1盛大
せいだい
long trọng; hoành tráng
Ví dụ
けっこんしきはせいだいにおこなわれた。
結婚式は盛大に行われた。
Lễ cưới diễn ra hoành tráng.
せいだいなぱーてぃーをひらくよていです。
盛大なパーティーを開く予定です。
Tôi dự định tổ chức một bữa tiệc hoành tráng.
Từ vựng
N1せいだい
long trọng; hoành tráng
けっこんしきはせいだいにおこなわれた。
結婚式は盛大に行われた。
Lễ cưới diễn ra hoành tráng.
せいだいなぱーてぃーをひらくよていです。
盛大なパーティーを開く予定です。
Tôi dự định tổ chức một bữa tiệc hoành tráng.