Từ vựng
N1繁盛
はんじょう
phát đạt; buôn may bán đắt
Ví dụ
このれすとらんははんじょうしています。
このレストランは繁盛しています。
Nhà hàng này đang phát triển.
びじねすのはんじょうをねがっています。
ビジネスの繁盛を願っています。
Tôi mong muốn sự thịnh vượng của doanh nghiệp.
Từ vựng
N1はんじょう
phát đạt; buôn may bán đắt
このれすとらんははんじょうしています。
このレストランは繁盛しています。
Nhà hàng này đang phát triển.
びじねすのはんじょうをねがっています。
ビジネスの繁盛を願っています。
Tôi mong muốn sự thịnh vượng của doanh nghiệp.