Từ vựng
N2Danh từ眼科
がんか
khoa mắt
Ví dụ
めがわるいのでがんかにいきます。
目が悪いので眼科に行きます。
Tôi đi khám mắt vì thị lực của tôi không tốt.
がんかいにみてもらいました。
眼科医に診てもらいました。
Tôi được bác sĩ mắt khám.
Từ vựng
N2Danh từがんか
khoa mắt
めがわるいのでがんかにいきます。
目が悪いので眼科に行きます。
Tôi đi khám mắt vì thị lực của tôi không tốt.
がんかいにみてもらいました。
眼科医に診てもらいました。
Tôi được bác sĩ mắt khám.