Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Đại từ

彼女

かのじょ

cô ấy; bạn gái

Ví dụ

  • かのじょはいしゃです。

    彼女は医者です。

    Cô ấy là bác sĩ.

  • かれはかのじょとえいがをみました。

    彼は彼女と映画を見ました。

    Anh ấy xem phim với bạn gái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng