Từ vựng
N2Danh từ伝票
でんぴょう
phiếu; hóa đơn
Ví dụ
れすとらんででんぴょうをもらいました。
レストランで伝票をもらいました。
Tôi nhận hoá đơn ở nhà hàng.
このでんぴょうにしょめいしてください。
この伝票に署名してください。
Vui lòng ký vào giấy chứng thực này.
Từ vựng
N2Danh từでんぴょう
phiếu; hóa đơn
れすとらんででんぴょうをもらいました。
レストランで伝票をもらいました。
Tôi nhận hoá đơn ở nhà hàng.
このでんぴょうにしょめいしてください。
この伝票に署名してください。
Vui lòng ký vào giấy chứng thực này.