Từ vựng
N3Danh từ第一
だいいち
thứ nhất; số một
Ví dụ
だいいちに、けんこうがたいせつです。
第一に、健康が大切です。
Trước tiên, sức khỏe là quan trọng.
わたしたちのだいいちのもくひょうは、ごうかくすることです。
私たちの第一の目標は、合格することです。
Mục tiêu chính của chúng ta là đạt kết quả tốt.
Từ vựng
N3Danh từだいいち
thứ nhất; số một
だいいちに、けんこうがたいせつです。
第一に、健康が大切です。
Trước tiên, sức khỏe là quan trọng.
わたしたちのだいいちのもくひょうは、ごうかくすることです。
私たちの第一の目標は、合格することです。
Mục tiêu chính của chúng ta là đạt kết quả tốt.