Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

紬ぐ

つむぐ

kéo sợi, xe sợi

Ví dụ

  • むかしのひとは、いとをつむいでぬのをつくりました。

    昔の人は、糸を紬いで布を作りました。

    Những người xưa kỵ sợi để làm vải.

  • きかいでいとをつむぐのは、かんたんです。

    機械で糸を紬ぐのは、簡単です。

    Dễ dàng kỵ sợi bằng máy móc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng